thầy giùi

Học thuật
Thân thiện
thầy giùi

Thầy giùi thường xuyên xúi giục hàng xóm tranh chấp đất đai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau: "thầy giùi" chỉ một người thói quen hoặc nghề nghiệp khích bác, kích động người khác gây ra mâu thuẫn, tranh chấp, đặc biệt dẫn đến việc kiện tụng ra tòa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong làng một tay thầy giùi chuyên đi xúi bẩy hàng xóm kiện nhau. (Trong làng một tay chuyên xúi giục, luôn đi kích động hàng xóm kiện cáo lẫn nhau.)
    • Đừng nghe lời xúi giục của hắn, hắn chính một thầy giùi. (Đừng nghe theo lời khích bác của hắn, hắn chính một kẻ chuyên xúi giục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực mạnh, dùng để chỉ trích, miệt thị những kẻ gây rối, phá hoại sự hòa thuận.
  • Thường được dùng trong ngữ cảnh dân sự, làng xã, ám chỉ những người lợi dụng sự bất hòa nhỏ để thổi phồng thành kiện tụng.
Biến thể từ gần giống
  • Kẻ xúi giục: người chủ động khích bác, động viên người khác làm việc xấu.
  • Kẻ gây rối: người cố tình tạo ra sự hỗn loạn, mâu thuẫn.
  • Thầy kiện (từ cổ, ít dùng): có nghĩa tương tự, chỉ người chuyên môn kiện cáo hoặc xúi giục kiện cáo.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ xúi bẩy: người ngấm ngầm khích bác, xúi giục.
  • Kẻ châm ngòi: người chủ động gây ra mâu thuẫn, tranh cãi.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngồi lê đôi mách như thầy giùi": Thành ngữ von những kẻ thích ngồi lê đôi mách, bàn chuyện người khác cũng giống như những tay thầy giùi chuyên gây chuyện.
    • ấy suốt ngày đi nói chuyện đầu này đầu kia, đúng ngồi lê đôi mách như thầy giùi.
thầy giùi

Thầy giùi thường xuyên xúi giục hàng xóm tranh chấp đất đai.

  1. Người chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.